| lăng tẩm | dt. Nh. Lăng-mộ. |
| lăng tẩm | - dt. Lăng của vua chúa và những công trình xây dựng ở khu lăng nói chung: lăng tẩm vua Hùng thăm lăng tẩm ở Huế. |
| lăng tẩm | dt. Lăng của vua chúa và những công trình xây dựng ở khu lăng nói chung: lăng tẩm vua Hùng o thăm lăng tẩm ở Huế. |
| lăng tẩm | dt (H. lăng: mộ vua chúa; tẩm: ngủ) Công trình kiến trúc dùng làm mồ mả cho vua chúa: Những nghĩa địa, lăng tẩm và cây cối trồng ở đó cũng không được đem chia hoặc phá hoại (Trg-chinh). |
| lăng tẩm | đt. Mồ mả, nhà thờ vua chúa: Trưa, ít trưa lạc vào lăng-tẩm (Ch.l.Viên) |
| lăng tẩm | .- Nh. Lăng: Lăng tẩm của vua chúa. |
| lăng tẩm | Mả và nhà thờ ở mả của nhà vua: Lăng-tẩm vua Hùng-vương. |
| Đến khi lăng tẩm đã yên thì hợp bầy tôi bàn xem đức hạnh hay hay dỡ để đặt thụy là mỗ hoàng đế , mỗ hoàng hậu , không gọi là Đại Hành nữa. |
| Trước đây , khi sắp chôn thái hậu (vào đấy) , các quan tâu rằng không nên làm kinh động lăng tẩm. |
| Đến khi rước linh cữu về sơn lăng , Tảo , Chung đều tới hầu [40a] lăng tẩm. |
| Hàng năm , khi vua bái yết lăng , Tảo thườn lánh đi chỗ khác , chỉ có ý nguyện ở lại phụng thờ lăng tẩm mà thôi , chứ không đòi xin gì khác. |
| Mùa hạ , tháng 5 , sét đánh lăng tẩm. |
Hán Thương dựng miếu ở các lăng tẩm tại Thiên Xương , để thờ cúng tổ khảo , sớm chiều cúng tế. |
* Từ tham khảo:
- lăng trì
- lăng trụ
- lăng vân
- lăng xa lăng xăng
- lăng xăng
- lăng xăng lít xít