| xà cột | dt. Túi da hoặc bố, đựng dụng-cụ sửa-chữa để mang đi làm hay mang theo xe. |
| xà cột | (sacoche) dt. Túi bằng vải dày hoặc bằng da, đeo ở bên mình, để đựng giấy tờ, sổ sách: Mọi người lấm lét trước thái độ chí lí và dõng dạc của anh đồng chí - anh có dắt súng ngắn và đeo xà-cột - và thì thào: Có vẻ Việt Bắc, chứ không phải vùng đây (Nguyễn Tuân). |
| xà cột | dt (Pháp: sacoche) (cn. xắc-cốt) Túi bằng da hay bằng vải đeo ở vai, để đựng giấy tờ và đồ lặt vặt: Tôi còn giữ chiếc xà-cột loang máu của anh (NgĐThi). |
| xà cột | .- Túi bằng da hoặc bằng vải đeo ở bên mình để đựng giấy má, sổ sách lặt vặt. |
* Từ tham khảo:
- xà cừ
- xà đơn
- xà gồ
- xà-ích
- xà kép
- xà-lách