| lần theo | đt. Đi theo một người nào: Chồng mới đi, vợ vội lần theo // Đi chậm-chậm trên một con đường nào: Lần theo lối cũ. |
| Chàng mở cửa bước vào nhà không buồn thắp đèn , lần theo ánh trăng lên giường nằm. |
| Đợi cho mọi người đã ra cả , Dũng thong thả xuống gác , rồi ra cửa sau lần theo phố hàng Bông Thợ Nhuộm về nhà Hoạch. |
| Chàng lần theo vết cũ , rẽ cỏ đi được ít lâu thì đến cái thung lũng có nhà cô Thổ. |
| Nàng lững thững lần theo dẫy hành lang qua cửa vườn sau , không để ý đến những hạt mưa rơi lấm tấm , rồi như người không ý nghĩ đi lần về phía gác khánh bỏ hoang. |
| Sương mù xuống phủ cả cánh đồng , và gió lạnh nổi lên : Tâm thu vạt áo lại cho đỡ rét , lần theo bờ cỏ đi. |
| Tôi lần theo những con đường cỏ ướt đỏ lịm trong bờ rậu cái điểm sáng của con sâu đêm. |
* Từ tham khảo:
- oành oành
- oáp
- oát
- oát giờ
- oát kế
- oằn