| lăn lưng | đgt. Làm hết sức mình dù gian lao, nặng nề: lăn lưng ra làm mà vẫn không đủ ăn o Người lăn lưng ra làm kẻ thì nhởn nhơ. |
| lăn lưng | đgt Làm hết sức mình, không quản khó nhọc: Phải lăn lưng ra làm mới nuôi được đàn con. |
| lăn lưng | đt. Ngb. Xông vào: Lăn lưng vào đường danh-lợi. |
| Chắc chị đã mỉm cười , mỉm cười chế nhạo , khinh bỉ em Trọng đã hăm hở lăn lưng vào nơi phú quý. |
Ai về đường ấy mặc ai Ta về cày ruộng trồng đồi ta ăn Đỉnh chung là miếng nợ nần Hay chi bó buộc mà lăn lưng vào Mùa xuân phơi phới vườn hồng Ta về đắp đất mà trồng lấy cây Trồng lấy cây mong ngày ăn quả Can chi mà vất vả ai ơi Long đong nay ngược mai xuôi Đỉnh chung là cạm trên đời hay chi Ai giàu thì mặc ai giàu Ta về ta ở hái dâu nuôi tằm Ta chăn tằm lấy tơ ta dệt May áo quần khỏi rét ai ơi ! Tham chi tấm áo của người Họ cho ta mặc họ đòi lại ngay. |
* Từ tham khảo:
- lăn quay
- lăn queo
- lăn tay
- lăn tăn
- lăn tăn
- lăn xả