| lăn quay | - Nh. Lăn cù: Ngã lăn quay. |
| lăn quay | Nằm lăn ra không nhúc nhích: ngã lăn quay o lăn quay ra ngủ. |
| lăn quay | đgt Lăn tròn: Đất say đất cũng lăn quay (Tản-đà). |
| lăn quay | .-Nh. Lăn cù: Ngã lăn quay. |
| Cái cây không có nắng là chết lăn quay. |
| Bài gì không nhớ , hình như một bài có "hoa đào" thì phải , dĩ nhiên là "ướt nhèm"... Mải tìm sóng , mãi không thấy 1825 – Mò sang nhà mấy gã đã lăn quay ra ngủ , thật tệ. |
| Vừa bước vào phòng , cô Thịnh ỏi liền : Ngạn bị đụng xe sao vậỷ Tôi trả lời lấp lửng : Thì đụng chứ đụng sao ! Hai xe đâm vào nhau , ngã lăn quay ! Rồi tôi nhìn cô Thịnh , tò mò hỏi Ai nói cô biết Ngạn bị đụng xẻ Thằng Liêm. |
Thế là hồn vía lên mây , nó hét lên một tràng khủng khiếp "A... a... a... a... a..." và quay mình chạy ngược vào lề , quýnh quíu đến mức húc đánh "rầm" một cái vào thằng Bảnh Trai đang lơ ngơ đi tới khiến thằng này suýt chút nữa ngã lăn quay ra đất. |
| Tôi bồi thêm chiếc đá nữa , hắn ộc máu mồm đen sì , gãy một cẳng , lăn quay. |
| (VTC News) Đoạn clip ghi lại cảnh bé trai 3 tuổi người Trung Quốc cầm chổi lau nhà đi trước một hàng thì người đàn ông xuất hiện đá cậu bé ngã llăn quayxuống đất và lấy chân giẫm vào đầu cậu bé trong khi một số người vẫn thản nhiên đi qua. |
* Từ tham khảo:
- lăn tay
- lăn tăn
- lăn tăn
- lăn xả
- lăn xăn
- lăn-xê-măn