| lăn xả | đt. Tuông đại, xông đại vào: Lăn xả vào đám lửa. |
| lăn xả | - Lao mình vào: Lăn xả vào đồn địch. |
| lăn xả | đgt. Lao vào hành động bất kể nguy hiểm, khó khăn hay không cần giữ liêm sỉ: lăn xả vào cứu người bị nạn trong đám cháy o Chúng lăn xả vào cướp hàng của bà cụ o Nói thế rồi mà nó cứ lăn xả vào yêu con người ta. |
| lăn xả | đgt 1. Đưa mình hăng hái vào: Chúng tôi cứ lăn xả vào (Tô-hoài). 2. Hăng hái ùa vào: Quan quân dạ ran, lăn xả vào các chiến thuyền giặc (NgHTưởng). |
| lăn xả | đt. Dấn thân vào một cách dữ dội: Lăn xả vào quân giặc. |
| lăn xả | .- Lao mình vào: Lăn xả vào đồn địch. |
| Ông đứng chỗ sáng nhất , tươi cười rất có duyên khiến các cụ bảo cái miệng và hàm răng cười ấy mà không phải là người hoạt động thì có đến hàng trăm cô gái phải lăn xả vào mà chết đứng chết ngồi. |
| Thật đúng là người ta không biết lăn xả vào cuộc sống để làm tiền , để hưởng vội lấy những thú vui bợm bãi trên chiếu bạc hay trong những cái “sô” đầy long rậm lá , hoặc để ăn những bữa cơm đắt tiền bằng cả gia tài của một người trung lưu rồi hút , rồi chích , rồi đánh đập như những kẻ thất phu tàn bạo…Nhưng để đền bù lại , họ có cái thú trầm lặng , vui cái vui của gia đình thê tử , uống chén nước trà mạn sen với an hem và góp vài hội tổ tôm hay rút bất , đánh tam cúc lấy vui trong bầu không khí than yêu , cởi mở , với họ hang bè bạn. |
| Thấy Quỳnh cuống quít cúi xuống nhặt táo , con Ki có vẻ khoái chí , cứ lăn xả vào gấu quần không cho Quỳnh nhặt. |
| Bầy chim kêu loạn xạ , bổ nhào xuống , lăn xả vào tôi không một chút sợ hãi. |
| Tôi lồm cồm bò dậy và lăn xả vào đối thủ. |
| Ông đứng chỗ sáng nhất , tươi cười rất có duyên khiến các cụ bảo cái miệng và hàm răng cười ấy mà không phải là người hoạt động thì có đến hàng trăm cô gái phải lăn xả vào mà chết đứng chết ngồi. |
* Từ tham khảo:
- lăn-xê-măn
- lằn
- lằn ngoằn
- lẳn
- lẳn mình trắm
- lẵn