| lẳn | trt. Cứng-cáp, chặt-chịa: Béo lẳn, bắp thịt lẳn, buộc lẳn tiền vào lưng. |
| lẳn | - t. Chắc thịt: Béo lẳn; Mình lẳn như mình cá trắm. |
| lẳn | I. đgt. (tt.) Bị siết chặt vào người: Đòn gánh lẳn vào vai o áo lẳn vào người. II. tt. Săn chắc, gây cảm giác như được cuộn tròn: béo lẳn o đôi vai tròn lẳn o lẳn mình trắm. |
| lẳn | tt, trgt Chắc thịt: Mình lẳn như mình cá trắm (tng); Anh ấy béo lẳn. |
| lẳn | đgt Nhét kĩ: Lẳn kĩ cái túi vào cạp quần (Ng-hồng). |
| lẳn | trt. Chắc, chặt: Buộc lẳn tiền trong thắt lưng. |
| lẳn | .- t. Chắc thịt: Béo lẳn; Mình lẳn như mình cá trắm. |
| lẳn | Chắc, dắn, chặt: Béo lẳn. Buộc lẳn tiền vào thắt lưng. Văn-liệu: Lưng lẳn mình trắm (T-ng). |
| Cái phút trở ngại lớn lao đã qua rồi , hai cánh tay anh ghì xiết lấy tấm lưng tròn lẳn của em , cả hồ nước , cả cây cối , cả khách sạn Thắng Lợi bên kia lung linh ánh sáng đều chao đảo , nghiêng ngả , không thể nào buông lơi , không thể nào kìm giữ nỗi khát cháy của cả hai con người tràn đầy sức lực. |
| Hắn lẳn gói bạc vào túi áo trong đoạn lần khắp người đàn bà. |
| úi chà , người mợ chắc lẳn quá. |
| Cái người tròn lẳn , nước da ngăm ngăm , khuôn mặt phúc hậu , cái miệng có duyên. |
| Cái phút trở ngại lớn lao đã qua rồi , hai cánh tay anh ghì xiết lấy tấm lưng tròn lẳn của em , cả hồ nước , cả cây cối , cả khách sạn Thắng Lợi bên kia lung linh ánh sáng đều chao đảo , nghiêng ngả , không thể nào buông lơi , không thể nào kìm giữ nỗi khát cháy của cả hai con người tràn đầy sức lực. |
| Đẹp quá ! Liệu còn có ai , có cái gì đẹp hơn biểu tượng của sự hoà nhập thiên nhiên tinh khiết đến thế kia không? Chân dài và thon , khi đứng , hai cặp đùi tròn lẳn dính sát , khít khao tưởng chừng đến một ngọn gió mảnh nhất cũng chẳng thể lọt qua , đường hông nở nang vừa phải , lượn một vòng nhức mắt lên eo bụng. |
* Từ tham khảo:
- lẵn
- lặn
- lặn hụp
- lặn lội
- lặn ngòi ngoi nước
- lặn ngòi ngoi suối