| lăn tay | - đgt. Lăn dấu ngón tay đã phết mực lên giấy để lưu vân tay làm bằng chứng: lăn tay làm chứng minh thư. |
| lăn tay | đgt. Lăn dấu ngón tay đã phết mực lên giấy để lưu vân tay làm bằng chứng: lăn tay làm chứng minh thư. |
| lăn tay | đgt In vết dấu ngón tay vào: Lăn tay vào giấy chứng minh thư. |
| lăn tay | .- In vết đầu ngón tay vào giấy. |
| Đồng ý thực hiện nhưng tôi không biết cụ thể nội dung , không chứng kiến bệnh nhân llăn tayvào di chúc. |
| Theo nguyên đơn và các chị em , thì vào năm 2004 , người mẹ lúc đó đã 81 tuổi , không biết chữ , trí óc không minh mẫn , và tin con nên bị con trai cả lừa llăn tayvào hợp đồng cho tặng tài sản. |
| Sau khi lập hợp đồng , công chứng viên cũng đọc lại toàn bộ hợp đồng cho người mẹ và những người khác cùng nghe , người mẹ sau đó mới llăn tay, vì không biết chữ. |
| 500 lá đơn xin học do phụ huynh viết thì hầu hết đều llăn tay, không ai biết ký. |
| Nhưng nếu yêu cầu anh này đi làm lại chứng minh thư thì có khi lại lỡ công việc của anh , nên cán bộ hướng dẫn của phòng Quản lý xuất nhập cảnh bèn yêu cầu phải llăn tay. |
| Sau đó nhìn vào dấu llăn tayđể so sánh với vân tay trên chứng minh thư của anh Thọ. |
* Từ tham khảo:
- lăn tăn
- lăn xả
- lăn xăn
- lăn-xê-măn
- lằn
- lằn ngoằn