| lăn tăn | trt. C/g. Lưng-tưng, rung-động nhẹ, hơi ngứa: Ngứa lăn-tăn, mặt nước lăn-tăn; Ba đời bảy họ nhà khoai, Dù ngọt dù bùi cũng phải lăn-tăn (CD) // Lấm-tấm, nổi cồm-cộm những mụt nhỏ: Mụn mọc lăn-tăn. |
| lăn tăn | - ph. 1. Nổi lên những mụn nhỏ: Sởi đã bắt đầu mọc lăn tăn ở ngực. 2. Nói mặt nước hơi gợn: Mặt hồ lăn tăn trong gió nhẹ. |
| lăn tăn | tt. 1. Nổi lên nhiều gợn nhỏ, tăm nhỏ đều đều và liên tiếp nhau trên một bề mặt: Gió thổi nhẹ mặt hồ lăn tăn gợn sóng o Nước sôi lăn tăn o Trăng thì xanh mà nước thì lại đỏ, Sóng lăn tăn óng ánh gió mùa thu (Nguyễn Duy). 2. Nhỏ, đều với số lượng nhiều và chen sát nhau: Luống rau cải đã mọc lăn tăn o mưa lăn tăn o Lá me vàng lăn tăn trải thảm phố hè, Chồi xanh lăn tăn nơi đầu cành run rẩy (Nguyễn Duy). |
| lăn tăn | tt. Có vị hơi ngứa, gây cảm giác khó chịu ở đầu lưỡi: Giá không có muối mặn thì ăn nó chẳng khác gì nhai cái ngọn nứa nhạt, mà lại lăn tăn ngứa (Ngô Tất Tố). |
| lăn tăn | tt, trgt 1. Nói mặt nước hơi gợn: Sóng biếc lăn tăn, lấp lánh vàng gieo ngấn nước (Tú-mỡ). 2. Hơi nổi lên: Mụn mọc lăn tăn trên da. 3. Hơi gây ngứa: Ba đời bảy họ nhà khoai, dù ngọt, dù bùi cũng phải lăn tăn (cd). |
| lăn tăn | 1. trt. Chút ít: Ngứa lăn-tăn ở lưỡi. 2. tt. Nói mặt nước hơi gợn: Sóng dồ mặt nước vỗ lăn-tăn (H.x.Hương) |
| lăn tăn | .- ph. 1. Nổi lên những mụn nhỏ: Sởi đã bắt đầu mọc lăn tăn ở ngực. 2. Nói mặt nước hơi gợn: Mặt hồ lăn tăn trong gió nhẹ. |
| lăn tăn | Lấm-tấm từng tí một: Ăn dọc khoai nước, cổ ngứa lăn-tăn. Mụn mọc lăn-tăn ở tay. Nghĩa rộng: nói mặt nước hơi gợn: Lăn-tăn sóng gợn. Văn-liệu: Sóng dồ mặt nước vỗ lăn-tăn (X-H). |
| Trái lại , căn nhà gác chàng thuê ở đường Quan Thánh thật cao ráo , sáng sủa , có cây lá lăn tăn bao bọc. |
| Mặt hồ mênh mông , bát ngát gợn sóng vàng , chảy lăn tăn nhảy trên làn nước màu xanh nhạt... Anh thấy anh ngồi trên một mỏm đá cheo leo. |
| Viết xong nàng lại hỏi : Bây giờ thì làm gì nữa đây ? Em còn trông thấy cái gì nữa ? Có trông thấy cây thông lá nhỏ lăn tăn hình dáng như cái nón nhọn không ? Có mình ạ. |
| Những hoa ngâu lấm tấm che kín những lá nhỏ lăn tăn. |
| Nàng nhìn rặng cây lá lăn tăn , mùa thu đã nhuộm sắc vàng , thấy một vẻ đẹp êm dịu. |
Anh trông xuống sông Buồm rung gió thổi Kẻ lặn người lội Kẻ chắn người đăng Nước bạc lăn tăn Phao chìm chuyển động Giật lên mau chóng Kẻo cá nhả ra... Mình lấy được ta Bõ công ao ước Ta lấy được mình Thoả dạ ước ao Bõ công anh đốn cần , xe nhợ , buộc phao , mắc mồi. |
* Từ tham khảo:
- lăn xăn
- lăn-xê-măn
- lằn
- lằn ngoằn
- lẳn
- lẳn mình trắm