| lan giao | dt. Tình bạn-bè thân-mật nồng-nàn như mùi thơm của hoa lan. |
| lan giao | dt. Mối giao-hữu rất tốt, thơm như hương lan. |
| Với một số DNNN làm ăn thua lỗ , Chính phủ Ba Llan giaohẳn cho công nhân quản lý (số DN này chiếm khoảng 10% và chủ yếu là các DNNN nhỏ ở các địa phương). |
| Ngọc Llan giaohẹn không muốn nói nhiều về chuyện tình cảm nhưng chị có thể ngồi hàng giờ thao thao nhắc lại những vai diễn , bộ phim tâm huyết. |
* Từ tham khảo:
- tì thiếp
- tì ti
- tì tì
- tì tích
- tì tướng
- tì vết