| làm vui | đt. Gượng-gạo cho vui: Thôi thời ta cũng bán sầu làm vui (K). |
| Nhưng nàng lại vội cố llàm vuihỏi mẹ : Thưa mẹ , việc cheo cưới mất bao nhiêu ? Chả mấy tý. |
Vượng thấy nét mặt và cử chỉ của bạn có vẻ tự nhiên , là những nét mặt và cử chỉ vẫn thường có hàng ngày chứ không phải cố tạo ra để cốt làm vui lòng một người bạn. |
| Hôm nào chị bán lời được một hào , chị mua cho chồng một hào thuốc thì chị lấy làm vui vẻ , sung sướng lắm. |
| Tôi đã quen sống cái đời mới của tôi , tôi lấy công việc hiện thời của tôi làm vui , mà cái vui ấy giúp tôi quên hẳn nỗi đau khổ riêng. |
| Được tin anh , xem chừng lấy làm vui mừng lắm ? Dũng nói : Tại vì đã gần một năm nay , tôi không viết thư về , mà cũng không muốn viết thư về , thà cứ để họ tin rằng tôi không còn sống nữa. |
| Ít ra cũng làm vui lòng được nhiều người. |
* Từ tham khảo:
- nhạc nhẹ
- nhạc phẩm
- nhạc phổ
- nhạc phụ
- nhạc sĩ
- nhạc sống