| vô tư | tt. Không tây-vị, có óc công-bình: Chí-công vô-tư. |
| vô tư | - 1 t. Không hoặc ít lo nghĩ. Sống hồn nhiên và vô tư. - 2 t. 1 Không nghĩ đến lợi ích riêng tư. Sự giúp đỡ hào hiệp, vô tư. 2 Không thiên vị ai cả. Một trọng tài vô tư. Nhận xét một cách vô tư, khách quan. |
| vô tư | tt. 1. Không thiên tư với ai: giữ phép vô tư o Trọng tài vô tư khách quan. 2. Không vì lợi ích riêng: sự giúp đỡ vô tư. |
| vô tư | tt. Không lo nghĩ: sống vô tư nên trẻ lâu. |
| vô tư | tt (H. tư: riêng tây) Không thiên vị, hết sức công bằng: Quần chúng là viên giám khảo vô tư nhất, sáng suốt nhất về nghệ thuật (Trg-chinh). |
| vô tư | tt (H. tư: suy nghĩ) Không suy nghĩ gì, về vấn đề gì: Ngày nghỉ để cho tinh thần được vô tư. |
| vô tư | tt. Không có tư-ý, không thiên về ai. |
| vô tư | .- Không thiên vị: Thái độ vô tư. |
| vô tư | Không thiên-tư với ai: Giữ phép vô-tư. |
| Vượng và Huy không nhìn rõ mặt nhau , nhưng tiếng nói của Huy vẫn đều đều lọt vào tai Vượng ; lúc nói chuyện , hai người cùng sống trở lại những ngày vô tư lự của cái đời học trò chín năm trước. |
Rồi hai người đứng lặng nhìn nhau , cùng cảm thấy những sự khốn khổ ở đời , trong khi chung quanh mình biết bao nhiêu thiếu niên nam nữ nhởn nhơ diễu lượn , hớn hở , trên môi điểm nụ cười vô tư và tha thiết trong lòng mơ mộng một cuộc đời ân ái , toàn đẹp , toàn vui. |
| Nàng nhận thấy bà Hai gầy sút hẳn , trông mặt có vẻ lo lắng , nhưng nàng vờ như không để ý , chạy lăng quăng khắp nhà , cười nói như trẻ vô tư lự. |
| Dũng nhìn bạn lẩm bẩm : Một người vô tư lự ! Chàng kéo cái áo dạ đắp cẩn thận lên người bạn , rồi ngồi dựa vào khoang , nhìn ra ngoài sông rộng ; bấy giờ trăng đã lên , toả ánh sáng lạnh lẽo xuống bãi cát trắng mờ mờ. |
| Dũng không dám nghĩ xa hơn , c ố tưởng tượng ra vẻ mặt vô tư lự của Loan và đôi môi của nàng lúc nào cũng như sắp sẵn một nụ cười. |
| Chàng lặng yên để tâm trí phiêu lưu , không nghĩ gì , không vui , không buồn , có cái thú bình tĩnh vô tư. |
* Từ tham khảo:
- vô tửu bất thành lễ
- vô uý
- vô vàn
- vô vật bất linh
- vô vi
- vô vị