| vô tư lự | tt. Không lo buồn, an-nhiên, thơ-thới: Con người vô-tư-lự. |
| vô tư lự | - tt. Không phải lo nghĩ gì. |
| vô tư lự | tt. Không phải lo nghĩ gì. |
| vô tư lự | (H. lự: lo lắng) Không suy nghĩ, lo lắng gì: Được một ngày nằm nghỉ vô tư lự. |
| Vượng và Huy không nhìn rõ mặt nhau , nhưng tiếng nói của Huy vẫn đều đều lọt vào tai Vượng ; lúc nói chuyện , hai người cùng sống trở lại những ngày vô tư lự của cái đời học trò chín năm trước. |
| Nàng nhận thấy bà Hai gầy sút hẳn , trông mặt có vẻ lo lắng , nhưng nàng vờ như không để ý , chạy lăng quăng khắp nhà , cười nói như trẻ vô tư lự. |
| Dũng nhìn bạn lẩm bẩm : Một người vô tư lự ! Chàng kéo cái áo dạ đắp cẩn thận lên người bạn , rồi ngồi dựa vào khoang , nhìn ra ngoài sông rộng ; bấy giờ trăng đã lên , toả ánh sáng lạnh lẽo xuống bãi cát trắng mờ mờ. |
| Dũng không dám nghĩ xa hơn , c ố tưởng tượng ra vẻ mặt vô tư lự của Loan và đôi môi của nàng lúc nào cũng như sắp sẵn một nụ cười. |
Tuyết cười , tỏ ra người vô tư lự , rồi bí mật bảo Hanh : Biết đâu không đi xa ? Mười phút sau , ba người đến suối. |
| Lòng chán nản đối với hết mọi sự Ở đời đã lên đến tột điểm , nó đã hiện ra trong cái cười đau đớn của nàng mà Nga cho là cái cười vui vẻ vô tư lự Trong một giây , nàng cảm thấy nàng trông thấy rõ ràng việc mà nàng định làm , mà nàng quả quyết sẽ làm , mà nàng cho thế nào cũng phải làm : tự tử. |
* Từ tham khảo:
- vô uý
- vô vàn
- vô vật bất linh
- vô vi
- vô vị
- vô vọng