Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
làm ngặt
đt. X. Làm eo // Tới cơn ngặt-nghèo, gần chết:
Bệnh làm ngặt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
rành việc
-
rảnh đời
-
rảnh nợ
-
rảnh tay
-
rảnh việc
-
rao bảng
* Tham khảo ngữ cảnh
Về sau , Biết Linh
làm ngặt
, không phát lương thực cho Đỗ Vũ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
làm ngặt
* Từ tham khảo:
- rành việc
- rảnh đời
- rảnh nợ
- rảnh tay
- rảnh việc
- rao bảng