Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rành việc
tt. Thạo việc, hiểu rõ công-việc làm:
Cần người rành việc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
con mống trống mang
-
con một
-
con một cha, nhà một nóc
-
con một cháu bầy
-
con một chớ đi đò đầy
-
con nắm con dắt
* Tham khảo ngữ cảnh
Các ông có thể
rành việc
trong một xóm , mà không thể biết hết chuyện tổng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
rành việc
* Từ tham khảo:
- con mống trống mang
- con một
- con một cha, nhà một nóc
- con một cháu bầy
- con một chớ đi đò đầy
- con nắm con dắt