Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rành việc
tt. Thạo việc, hiểu rõ công-việc làm:
Cần người rành việc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cơm cá chả chim
-
cơm cao gạo kém
-
cơm cày cơm cấy
-
cơm chả lành, canh chả ngọt
-
cơm cháo
-
cơm cháo lộn lạo
* Tham khảo ngữ cảnh
Các ông có thể
rành việc
trong một xóm , mà không thể biết hết chuyện tổng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
rành việc
* Từ tham khảo:
- cơm cá chả chim
- cơm cao gạo kém
- cơm cày cơm cấy
- cơm chả lành, canh chả ngọt
- cơm cháo
- cơm cháo lộn lạo