| rảnh nợ | trt. Hết nợ, đã trả hết tiền-bạc thiếu người ta: Nhờ trúng mùa hai năm liền mà rảnh nợ. // (B) a) Thoát khỏi vòng tình-ái, vợ-chồng: Thôi được nó tôi rảnh nợ. // Nh. Rảnh đời. b). |
| rảnh nợ | - Hết sự lôi thôi, phiền nhiễu đến mình: Con chó hay sủa đêm, bán đi cho rảnh nợ. |
| rảnh nợ | tt Khỏi còn vướng víu: Trả anh ta bộ sách này cho rảnh nợ. |
| rảnh nợ | .- Hết sự lôi thôi, phiền nhiễu đến mình: Con chó hay sủa đêm, bán đi cho rảnh nợ. |
* Từ tham khảo:
- quắc
- quắc
- quắc
- quắc cần
- quắc cần câu
- quắc thước