| quắc cần | tt. Bí tỉ, mèm; mê mệt: say quắc cần o no quắc cần. |
Trời đất ơi , anh khóc ! Hồi xỉn quắc cần câu té ghe bị chân vịt cắt tới xương , máu đỏ lòm mặt nước Diệu cũng chưa thấy anh khóc. |
| Không có kép Hồng Nam , dù say quắc cần câu hay ghen tuông tối mắt , Tám vẫn tỉnh táo hiểu , dễ gì gánh cải lương của bạn mình trụ được. |
| Đến lúc xỉn qquắc cầncâu , ông vẫn nằm đó , nói chuyện bình thường , tỉnh táo chứ không ngủ được. |
| Cứ mỗi lần cụng ly là cầm lon bia đưa vào màn hình , dzô dzô đến qquắc cầncâu luôn , Phương nhớ lại. |
| Do đó trong rất nhiều vụ việc chúng tôi khó thực thi nhiệm vụ dù nhận thấy đối tượng trong tình trạng say qquắc cầncâu có thể gây TNGT cho bản thân và người khác. |
* Từ tham khảo:
- quắc thước
- quặc
- quăm
- quăm quắm
- quăm quắp
- quằm quặm