| quắc | đt. Lõ, mở to mắt với vẻ giận: Quắc mắt nhìn. // tt. Sáng chiếu: Quăng-quắc, sáng quắc. // Sõi, còn mạnh-mẽ: Quắc-thước. |
| quắc | dt. Cái khăn trùm tóc của đàn-bà: Vẻ cân-quắc, cân-quắc anh-thư. |
| quắc | - đg. Giương to mắt nhìn với ánh mắt khác thường, biểu thị thái độ giận dữ, bất bình hay đe doạ. Quắc mắt, không thèm trả lời. Mắt quắc lên, giận dữ. |
| quắc | đgt. Giương to mắt nhìn đầy vẻ căm giận hoặc như muốn hăm doạ kẻ đang đối diện mình: quắc mắt nhìn o Nó quắc mắt một cái là cô ấy im bặt ngay. |
| quắc | tt. Bí tỉ: say quắc. |
| quắc | (Ánh sáng, mắt) rất sáng: sáng quắc. |
| quắc | Khăn trùm đầu của đàn bà xưa: cân quắc o cân quắc anh hùng. |
| quắc | Nhìn xuống rất nhanh: quắc thước. |
| quắc | đgt Nhìn chằm chằm: Cho là hoang phí bèn quắc mắt toan mắng (NgCgHoan). trgt Rực chói: Mắt sáng quắc. |
| quắc | trt. Thường dùng với tiếng sáng: Sáng quắc: rất sáng. |
| quắc | Dương to mắt nhìn để làm oai: Quắc mắt lên nhìn. |
| quắc | Nói về cái ánh sáng rực-rỡ: Đèn sáng quắc. |
Giá ngay trong lúc đó ai để ý nhìn kỹ Trương chắc sẽ thấy hai con mắt Trương sáng quắc , có vẻ đau khổ và dữ tợn. |
| Phương giật nảy người : Anh điên à ? Anh muốn tự tử sao ? Trương quắc mắt đẩy Phương ra. |
Nói xong , Loan mới biết là mình lỡ lời , bà Phán quắc mắt : Mợ phải biết , con mợ nhưng nó là cháu tôi. |
Thảo thấy đôi mắt Loan sáng quắc có vẻ dữ tợn khác thường. |
Loan uống cạn hai cốc đầy , trong người đã thấy choáng váng , còn đưa cốc rót thêm : Em sẽ uống thật nhiều để kỷ niệm cái ngày hôm nay... ngày em đoạn tuyệt với cái đời cũ... Hai con mắt Loan lúc đó sáng quắc , đôi má đỏ hồng , mấy sợi tóc mai rủ xuống thái dương bóng loáng ánh đèn. |
| Thế cũng may. Dũng thấy hai mắt Thái sáng quắc một cách ghê sợ |
* Từ tham khảo:
- quắc cần câu
- quắc thước
- quặc
- quăm
- quăm quắm
- quăm quắp