| rảnh việc | tt. Đã xong công-việc, đang rảnh: Chừng rảnh việc, tôi đi Sài-gòn một chuyến. |
| rảnh việc | - Không bận bịu nữa: Rảnh việc rồi mới đi nghỉ mát. |
| rảnh việc | tt Không có việc phải làm: Có rảnh việc thì mới đi nghỉ mát được. |
| rảnh việc | .- Không bận bịu nữa: Rảnh việc rồi mới đi nghỉ. |
| Còn thừa thãi thời gian sức lực anh bảo vợ đưa sổ gạo và toàn bộ tem phiếu tranh thủ lúc rảnh việc và buổi trưa đi xếp hàng , gửi chỗ và nhờ người mua. |
| Còn thừa thãi thời gian sức lực anh bảo vợ đưa sổ gạo và toàn bộ tem phiếu tranh thủ lúc rảnh việc và buổi trưa đi xếp hàng , gửi chỗ và nhờ người mua. |
| Có nhà còn đặt cả xích đu , mắc võng dưới gốc nhãn để lúc rrảnh việcruộng vườn ngả lưng ngắm hoa , quên hết nắng nôi , mệt nhọc. |
| rảnh việcđồng để còn thời gian dọn vén nhà cửa đón Tết chớ. |
| 15 kiểu bóc vỏ hoa quả vô cùng tỉ mẩn của các thánh rrảnh việc. |
| Chỉ khi là vua thời gian , các thánh rrảnh việcmới có đủ kiên nhẫn để ngồi bóc vỏ hoa quả cẩn thận thái quá như thế này. |
* Từ tham khảo:
- chích choác
- chích choè
- chích thân
- chích thủ không quyền
- chích vào rừng
- chiếc