| chích thân | tt. Một thân một mình, lẻ bạn. |
| chích thân | tt. Chỉ một mình, đơn lẻ, cô độc: Hoàng rằng thương đó chích thân (Hoàng Trừu). |
| chích thân | Chỉ có một mình: Hoàng rằng thương đó chích-thân (H-Chừ). |
Ký chích thân ư vạn tử , Độ nhất nhật như tam thu. |
* Từ tham khảo:
- chích vào rừng
- chiếc
- chiếc bách giữa dòng
- chiếc bách sóng đào
- chiếc bóng
- chiếc bóng năm canh