| rảnh tay | tt. ở không trong chốc lát: Có rảnh tay, bồng giùm em một chút. |
| rảnh tay | - tt Được nghỉ ngơi; Không bận việc: Rảnh tay lúc nào là giở sách ra học (NgKhải). |
| rảnh tay | tt Được nghỉ ngơi; Không bận việc: Rảnh tay lúc nào là giở sách ra học (NgKhải). |
| rảnh tay | .- Được nghỉ ngơi, không bận bịu: Cuốc vườn suốt ngày không rảnh tay lúc nào. |
Muốn làm một bọ cướp lớn à ? Cướp của ai ? Bao nhiêu năm thầy sống dưới Tuy Viễn , thầy ước tính xem có được bao nhiêu nhà giàu để ta cất công khổ nhọc từ đây xuống dưới đó cướp của ? Số của cướp được đủ nuôi ba nghìn người chúng ta được bao nhiêu ngày ? Vét hết túi bọn nhà giàu rồi , thì làm gì đối với dân nhà nghèo ? Lột những cái khố rách của họ à ? Cướp mấy cái nồi đất không dính một hột cơm của họ à ? Rồi đâu phải mình rảnh tay để lột áo thiên hạ ! Quân phủ còn đó. |
| Thực ra , chính đến tháng mười là người dân quê Bắc Việt tương đối rảnh tay , vì lúc bấy giờ là mùa gặt , thóc gặt về , đập sảy , phơi phóng xong rồi là yên. |
| Làm được như thế , Trung ương sẽ rrảnh taycho những việc quốc gia , đại sự , lo việc giữ yên biên cương , biển đảo , lo cho tương lai của đất nước , dân tộc chứ không phải lo gom củi về đốt. |
| Theo họ thì đám độc trùng bất quá cũng chỉ là thứ vô tri , do đó chỉ cần dẫn dụ ra chỗ đám lính NPC để đánh lạc hướng là rrảnh tay. |
| Chưa hết , chiếc xe được Honda nhập về nguyên chiếc cũng chẳng có hệ thống mở cốp rrảnh taybằng cách đá chân dưới gầm xe , rất tiện lợi và linh hoạt cũng bị cắt. |
| UE Boom 2 cũng hỗ trợ kết nối với trợ lý ảo Alexa của Amazon , cho phép sử dụng một số tính năng thông minh và kiểm soát âm thanh khi rrảnh tay. |
* Từ tham khảo:
- quần tiên tụ hội
- quần tụ
- quần vận yếm mang
- quần vợt
- quần xà lỏn
- quần xã