| quần xã | dt. 1. Nhóm quần thể thực vật và quần thể động vật trong một khu vực phân bố chung: quần xã sinh vật o quần xã thực vật. 2. Đơn vị sinh thái bao gồm những nhóm có kích thước và mức độ khác nhau thuộc một thể thống nhất. |
| Tính đa dạng của các qquần xãsinh vật gồm : thực vật phù du với 283 loài ; động vật phù du với 57 loài ; động vật đáy với 203 loài ; rong , cỏ biển với 54 loài ; cá với 230 loài. |
| Chỉ số đa dạng loài ở các qquần xãrừng tự nhiên tại Khu bảo tồn thiên nhiên Sơn Trà là tương đối cao. |
| Khi các quần thể động vật bị chia tách , các loài vật sẽ gặp khó khăn hơn trong việc tìm kiếm đối tác để duy trì nòi giống , kiếm mồi và nước uống , và một qquần xãsinh vật an toàn , từ đó đối diện với nguy cơ tuyệt chủng lớn hơn. |
| Nói cách khác , qquần xãvi sinh vật trong nhóm trẻ mắc hội chứng tự kỷ khá ít. |
* Từ tham khảo:
- quần xã ổn định
- quẩn
- quẩn bách
- quẩn quanh
- quẫn
- quẫn bách