Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lầm lịt
tt.
Lầm lì:
Phi Hùng sống lầm lịt như một mục sư đạo tin lành
(Tô Nhuận Vĩ).
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
lầm lội
-
lầm lỡ
-
lầm lũi
-
lầm lụi
-
lầm nhầm
-
lầm rầm
* Tham khảo ngữ cảnh
Nên trả lời em chỉ có cái cúi đầu
lầm lịt
và khóe miệng mím chặt.
Một đứa con gái
lầm lịt
đi qua người cha đang chống cằm nhìn ra lúc trời giông.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lầm lịt
* Từ tham khảo:
- lầm lội
- lầm lỡ
- lầm lũi
- lầm lụi
- lầm nhầm
- lầm rầm