| lầm lội | tt. C/g. Lậm-lội hay Lầy-lội, bùn-lầy ướt-át, trơn-trợt: Nước ngập lầm-lội. |
| lầm lội | - Có nhiều bùn lầy bẩn thỉu: Đường sá lầm lội. |
| lầm lội | Nh. Lầy lội. |
| lầm lội | tt Có nhiều bùn lầy bẩn thỉu: Mặc dầu đường sá lầm lội, vẫn đến thăm bạn. |
| lầm lội | tt. Đầy bùn: Con đường lầm-lội. |
| lầm lội | .- Có nhiều bùn lầy bẩn thỉu: Đường sá lầm lội. |
| lầm lội | Có khi nói là “lậm-lội”. Bùn lầy ướt-át: Trời mưa, ngoài đường lầm-lội. |
* Từ tham khảo:
- lầm lũi
- lầm lụi
- lầm nhầm
- lầm rầm
- lầm rầm như đĩ khấn tiên sư
- lầm rầm như thầy bói nhẩm quẻ