| lầm lỡ | đt. C/g. Lỡ-lầm, vừa nhầm là nhận ra liền: Lầm-lỡ nên hối kịp. |
| lầm lỡ | - Vô ý mà mắc điều sai. |
| lầm lỡ | I. đgt. Mắc phải sai lầm do thiếu thận trọng: tính hay lầm lỡ o lầm lỡ kiểu ấy có ngày chịu hậu quả nặng. II. dt. Những điều lầm lỡ: tha thứ cho những lầm lỡ của chị ấy. |
| lầm lỡ | đgt Trót làm một điều đáng lẽ không nên làm: Chị ấy hối hận là đã lầm lỡ tin một kẻ mặt người dạ thú. |
| lầm lỡ | .- Vô ý mà mắc điều sai. |
| Kỳ thực đó chỉ là một cách tự dối mình , một cách sống ồ ạt để cải bản tâm yếu đuối của mình không biểu lộ ra được : sự sống của liều , sau khi đã trót lầm lỡ , hay bị thất vọng về tình duyên. |
| Cô là gái mà lại mồ côi cha mẹ thì tránh soa cho khỏi được sự lầm lỡ. |
| Lộc thở dài : " Phải , bao nhiêu sự lầm lỡ của mẹ ta nguyên do chỉ ở chỗ quá suy tôn cổ tục , quá thiên trọng tập quán. |
| Chủ tâm bà cho Hồng đi Hà Nội , là cốt Hồng lầm lỡ. |
| Theo ý ông , không ai có tội cả , trừ những kẻ đã lầm lỡ trốn đi. |
| Chỉ cốt một tình yêu thực , không cần che giấu , không lẩn tránh sự lầm lỡ đã qua. |
* Từ tham khảo:
- lầm lụi
- lầm nhầm
- lầm rầm
- lầm rầm như đĩ khấn tiên sư
- lầm rầm như thầy bói nhẩm quẻ
- lầm tay hung đồ