| lầm lũi | tt. (Dáng đi) lặng lẽ, mải miết, đầu cúi thấp dường như không để ý đến xung quanh: bước lầm lũi o lầm lũi đi về nhà o Bóng anh lầm lũi đi về phía mặt trời lặn. |
| lầm lũi | trgt Lủi thủi một mình: Trong cảnh cô đơn, chị ấy đã lầm lũi ra đi. |
| Họ sống lầm lũi , lốm thốm trong dáng đi , lấm lét trong cách nhìn. |
| Lúc đầu còn gọi nhau í ới , còn hỏi han nhau về sau càng gần đến nơi càng im lặng như những cái bóng lầm lũi chuyển động. |
Có thể một trăm năm sau người ta còn tìm thấy lá thư này trong quan tài của anh ! Có thể trước khi nhắm mắt anh còn trối trăng lại rằng : " Đừng ai ngu xuẩn và hèn nhát như tôi mà giết chết tình yêu đầu tiên vào năm mười tám tuổi ! Nhưng hôm nay , giữa bố và mẹ , giữa anh chị và chú bác , giữa bè bạn và xóm giềng , giữa cái lối đi quen thuộc với lầm lỗi từ làng Hạ Vị vào chợ Bái anh đã lên đường nhập ngũ với sự lặng thinh lầm lũi. |
| Cô son són đi trước , Sài lầm lũi theo sau. |
| Gã lầm lũi đi vào nhà , đưa cho người đàn bà một nắm tiền lẻ và hai đứa trẻ một gói kẹo. |
| Nhìn nó lầm lũi đạp xe đi , lòng tôi sao quá đỗi bùi ngùi. |
* Từ tham khảo:
- lầm nhầm
- lầm rầm
- lầm rầm như đĩ khấn tiên sư
- lầm rầm như thầy bói nhẩm quẻ
- lầm tay hung đồ
- lầm than