| lầm lẫn | đt. X. Lầm-lộn. |
| lầm lẫn | - đg. Lầm cái nọ với cái kia (nói khái quát). Kiểm tra xem có lầm lẫn không. Lầm lẫn kẻ xấu với người tốt. |
| lầm lẫn | đgt. Nhầm lẫn: tính hay lầm lẫn o Suốt ngày sổ sách bù đầu, lầm lẫn lung tung cả. |
| lầm lẫn | đgt Cho cái phải là cái trái, cái nọ là cái kia: Cụ tôi đã già nên lầm lẫn, xin bác thứ lỗi. |
| lầm lẫn | bt. Nhận xét sai, làm sai. |
| lầm lẫn | .- Tưởng cái phải là cái trái, cái nọ là cái kia, do không biết. |
| Người đời vẫn thường lầm lẫn cho đó là ‘yêu’ , nhưng sự thật đó chỉ là lòng ái mộ chứ không phải là ái tình. |
| Luôn cả cái nhan sắc của Liên cũng khó mà lầm lẫn được. |
| Ai chả có lúc lầm lẫn , huống chi tôi tuổi tác thì lại càng hay lầm lẫn lắm. |
| Ông lầm lẫn quá ! Vùng đồng bằng An Thái , lúc ông giáo về , đã trở thành một miền đất ổn định. |
| Không muốn lầm lẫn ra " dân núi " ! An bắt đầu ngờ ngợ trong lời của Huệ có những nhận xét vượt quá bình thường. |
| Dĩ nhiên đôi lúc ông giáo thấy mình lầm lẫn , chưa hiểu hết được Huệ , nhưng những lúc như vậy hiếm hoi lắm. |
* Từ tham khảo:
- lầm lì
- lầm lịt
- lầm lỗi
- lầm lội
- lầm lỡ
- lầm lũi