| lầm lì | tt. Nh. Lằm-lì. |
| lầm lì | - Cg. Lầm làm lì lì. ít nói: Chú bé lầm lì mà hay làm đáo để. |
| lầm lì | tt. Rất ít nói, ít thể hiện tình cảm ra bên ngoài: Chú bé lầm lì ít nói o vẻ mặt lầm lì o Đôi mắt nó vẫn hoang rợ, đầu ngu, nhưng đã mất dần đi vẻ lầm lì, trơ tráo (Ma Văn Kháng). |
| lầm lì | tt Chẳng nói chẳng rằng: Họ như bụt mọc, lầm lì ăn uống (Tô-hoài). |
| lầm lì | .- Cg. Lầm làm lì lì. Ít nói: Chú bé lầm lì mà hay làm đáo để. |
Hà nói với Cận : Cười cho vui nhà , còn hơn cả ngày cứ lầm lì , trông đến khó chịu , ăn mất cả ngon. |
| Người đứng tuổi nét mặt lầm lì , cặp lông mày rậm giao lại trên sống mũi. |
| Xoa đầu Lãng , nheo mắt với An , anh ta nói nhỏ với hai đứa bé : Rồi ! Có tiền ăn quà rồi nhá ! Chờ lên sông Cạn , phải biết ! Thấy Chinh lầm lì nhìn mình , người trẻ tuổi tự nhiên vỗ vai Chinh hỏi : Biết đánh roi không ? Chinh giữ yên lặng. |
| Thấy ba người lạ mặt lầm lì , cậu không dám thở mạnh. |
| Thấy vẻ mặt Kiên lầm lì , ông đâm ngại , chỉ nói chuyện với An. |
| Xế chiều , An thấy cha lầm lì , mặt tái xanh , thắc thỏm đi vào đi ra như đang nôn nao chờ đợi điều gì. |
* Từ tham khảo:
- lầm lỗi
- lầm lội
- lầm lỡ
- lầm lũi
- lầm lụi
- lầm nhầm