| làm dấu | đt. C/g. Đánh dấu, ghi để cái gì khác-thường cho dễ nhớ. |
| làm dấu | - đgt. 1. Đánh dấu để đề phòng mất mát, thất lạc. 2. Làm dấu thánh. |
| làm dấu | đgt. 1. Đánh dấu để đề phòng mất mát, thất lạc. 2. Làm dấu thánh. |
| làm dấu | đgt Nói người theo đạo Ki-tô đưa tay lên trán, trên ngực và hai vai: Có những đấu thủ bóng đá làm dấu thánh giá khi đương thi đấu. |
| làm dấu | đt. 1. Ra dấu cho biết: Làm dấu cho biết. 2. Ghi dấu: Gạch chữ thập để làm đấu. |
| làm dấu | .- Nói người theo Thiên chúa giáo đưa tay ra trước mặt vẽ thánh giá trong không gian. |
| Phía bên kia , người chống thuyền chài đưa hai tay lên làm dấu chữ thập. |
| Ông thầy cúng Chỉ cưỡi ngựa đến đúng vào lúc anh dùng tay trái che lấy hạ bộ , tay phải đưa lên cao làm dấu phủ nhận , miệng la bai bải : " Không. |
| Không ngờ người chủ mất dê từng làm dấu riêng ở sừng. |
| Tôi theo đạo Thiên Chúa nên khi ăn cơm tôi làm dấu thánh giá. |
| Nó làm dấu , khỏa đất kỹ lưỡng , rồi chạy về nhà mẹ Sáu. |
| Người ở châu nào thì thích hai chữ tên châu ấy vào hai cánh tay để làm dấu hiệu. |
* Từ tham khảo:
- làm dịu
- làm dơi làm chuột
- làm duyên
- làm duyên làm dáng
- làm dữ
- làm đầu