| vấu | dt. C/g. Vút hay Vuốt, móng chân nhọn mà cong xuống của một vài loài thú cầm thuộc giống ăn thịt: Vấu cọp, vấu mèo, vấu diều. // đt. C/g. Bấu hay Quấu, dùng vấu cào, xé: Bị cọp vấu. // Nắm chặt bằng vấu: Diều vấu gà con. // X. Mấu. |
| vấu | dt. Móng nhọn, vuốt: vấu hổ o vấu chim cắt. |
| vấu | dt. Mấu: vấu tre. |
| vấu | Nh. Quấn. |
| vấu | dt. Chảo bằng đất nung. |
| vấu | dt Như Mấu: Vấu đá. |
| vấu | dt Vuốt của một số động vật lớn: Vấu hổ. |
| vấu | dt. Móng nhọn, vuốt. |
| vấu | đt. Nht. Cấu. |
| vấu | .- d. Móng nhọn của một số động vật lớn: Vấu hổ. |
| vấu | .- d. Thứ chảo bằng đất nung. |
| vấu | .- d. Nh. Mấu: Vấu tre. |
| vấu | Vuốt, móng nhọn: Vấu hổ. Vấu chim cắt. |
| vấu | Cũng nghĩa như “mấu”. |
| Xong đâu đấy , mới đi lấy tất cả những món ăn còn lại của bữa cỗ hôm qua để riêng ra một chỗ , đợi giờ chồng về thiếu mười phút thì bắc vấu lên bếp , bắt đầu làm món ăn thích ý của chồng. |
| Từ cái vấu tỏa lên một ngọn khói lam huyền ảo. |
| Người vợ vừa nói vừa lấy rau ở trong rổ cho vào vấu : rau cải cho vào trước , rồi đến rau cần , cuối cùng là thìa là , tất cả trộn lẫn , vừa tái thì bắc ra , đập một quả trứng , đảo lên vài nhát nữa rồi trút ra bát lớn. |
* Từ tham khảo:
- vây
- vây
- vây bọc
- vây bủa
- vây cá
- vây cánh