| vây bọc | đt. Vây kín hết: Bị vây-bọc tứ phía. |
| vây bọc | đgt. Bao bọc chung quanh: Giặc bao bọc quanh thành o tường xây vây bọc xung quanh. |
| vây bọc | đgt Đứng kín chung quanh: Anh ấy mới ở ngoại quốc về, họ hàng vây bọc chung quanh. |
| vây bọc | đt. Nht. Vây, đt. |
| vây bọc | .- Vây chung quanh: Nhân dân vây bọc đám xiếc. |
| vây bọc | Bao bọc chung quanh: Giặc vây-bọc quanh thành. |
| Cái nhiệm vụ quản lý buôn bán , trông coi một đám đông trai tráng ô hợp giữa một thung lũng vây bọc những núi là núi , mà người nào cũng có một mối hận với đời hoặc canh cánh nỗi khao khát được vượt đèo nhìn trở lại đồng bằng , biển cả , công việc ấy vượt quá sức của Kiên. |
Hơn nữa , nếu Bính còn lấy tình thương yêu của Năm để an ủi mình những lúc bối rối chán nản vì những kỷ niệm thảm khốc... sự lừa dối của " tham Chung "... bán con... vợ thằng trẻ tuổi độc ác và thằng khốn nạn nọ , sở cẩm , nhà Lục xì , mụ Tài sế cấu... cứ đến vây bọc tối tăm cả tâm trí Bính. |
Hơn nữa , nếu Bính còn lấy tình thương yêu của Năm để an ủi mình những lúc bối rối chán nản vì những kỷ niệm thảm khốc... sự lừa dối của " tham Chung "... bán con... vợ thằng trẻ tuổi độc ác và thằng khốn nạn nọ , sở cẩm , nhà Lục xì , mụ Tài sế cấu... cứ đến vây bọc tối tăm cả tâm trí Bính. |
| Núi sông này vây bọc lấy đồng bằng đâu phải tôi bom cho quân thù trút lửa ! Và con đò mộc đi trong lời thơ đâu phải mục tiêu cho kẻ thù bắn phá. |
Tôi ngồi lặng thinh giữa hoàng hôn vây bọc , mơ màng hoài niệm về những ngày xưa cũ. |
| Ánh mắt thăm thẳm của nó gợi nhớ biết bao điều , kỷ niệm chợt về vây bọc. |
* Từ tham khảo:
- vây cá
- vây cánh
- vây cước
- vây điểm diệt viện
- vây hãm
- vây hùm