| vây hãm | đt. Vây chung-quanh và đánh giụm lại: Vây-hãm thành-trì. |
| vây hãm | đgt. Vây lâu ngày để giam hãm đối phương khiến phải khốn đốn, để đầu hàng hoặc bị tiêu diệt. |
| vây hãm | đgt Bao vây nhiều ngày để buộc phải đầu hàng: Vây hãm chúng trong một thung lũng, mà con đường ra chỉ là sự đầu hàng (PhVĐồng). |
| Chuyện rằng khi Lê Lợi cho quân vây hãm thành Đông Quan (quân Minh đổi Thăng Long thành Đông Quan) , đường tiếp viện bị chặn nên lương thực thực phẩm của quân giặc cạn kiệt. |
| Kiến Chúa ra lệnh cho cả vùng vây hãm cho kỳ đến chúng tôi chết đói hay phải bỏ chạy đi mới thôi. |
Mùa hạ , tháng 4 , Nùng Trí Cao làm phản , tiếm xưng là Nhân Huệ Hoàng Đế , [38a] đặt quốc hiệu là Đại Nam , sang cướp đất nhà Tống , phá trại Hoàng Sơn496 , vây hãm các châu Ung , Hoành , Quý , Đằng , Ngô , Khang , Đoan , Củng , Tầm497 rồi kéo đến vây thành Quảng Châu498 đến năm tuần không lấy được , bèn về. |
Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Vua may thoát khỏi vòng vây hãm nguy hiểm , cầu người cứu giúp nạn nước , được cha con Đặng Tất có tài làm tướng , cha con Cảnh Chân giỏi tài mưu lược , đủ để lập được công khôi phục , dựng được nghiệp trung hưng. |
| Đối thủ dồn lên vvây hãmkhung thành để tìm kiếm bàn thắng , nhưng các học trò của HLV Park Hang Seo đã chiến đấu kiên cường để giữ vẹn nguyên mành lưới. |
| Cảng Sevastopol sau chiến dịch vvây hãmcủa Đức. |
* Từ tham khảo:
- vây lấn
- vây nấu dùng cua bể
- vây ráp
- vây vo
- vầy
- vầy