Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vây vo
đgt.
Lên mặt, làm ra vẻ hơn người:
hay vây vo với bạn bè.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
vây vo
đgt
Làm ra vẻ ta đây kẻ giờ:
Hắn có tính hay vây vo với bạn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
vây vo
.- Khoe khoang, làm bộ
(thtục).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
vầy
-
vầy
-
vầy vò
-
vẩy
-
vẩy
-
vẫy
* Tham khảo ngữ cảnh
Vàng cộc đuôi cũng
vây vo
thế thôi chứ đói thế có làm được gì.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vây vo
* Từ tham khảo:
- vầy
- vầy
- vầy vò
- vẩy
- vẩy
- vẫy