| vây cánh | dt. Vây loài cá, cánh loài chim, bộ-phận dùng lội và bay. // (B) Phe-đảng, tay chân bộ-hạ: Đông vây-cánh. |
| vây cánh | - dt. Người cùng phe cánh, bè đảng: có nhiều vây cánh muốn có cánh để dễ bề hoành hành trong cơ quan. |
| vây cánh | dt. Người cùng phe cánh, bè đảng: có nhiều vây cánh o muốn có cánh để dễ bề hoành hành trong cơ quan. |
| vây cánh | dt Người cùng phe lũ: Người thân thích, kẻ lân bang, cùng trong vây cánh một đoàn đó thôi (Trê Cóc). |
| vây cánh | dt. Vây và cánh: ngb. phe-đảng: Vây cánh đông lắm. || Vây cánh của hắn. |
| vây cánh | .- Người cùng phe lũ: Dắt díu vây cánh vào chính quyền bù nhìn. |
| vây cánh | Vây và cánh. Nghĩa bóng: Phe đảng: Có nhiều vây cánh. |
| Sau lưng Tư lập lơ , ba anh vốn chuyên môn " khai " (1) , " mõi " (2) ở chợ Đồng xuân Hà Nội mà Tư mới chiêu tập xuống Cảng để thêm vây cánh hoành hành khắp chợ Sắt , chợ Con và chợ Lạc Viên. |
| Không , Năm không chịu quỵ lụy ai hết , Năm xếp đặt cách làm ăn rất khéo léo với những tay chân vây cánh và tai mắt đặc biệt của Năm. |
Bọn ấy đều hoặc là bạn hàng , hoặc là vây cánh hoặc là tay sai của Nghị Hách cả. |
| Muốn đạt tới mục đích thì phải có vây cánh cho nên tôi muốn tìm ông. |
| Trang Định lại không sớm quyết đoán , bỏ lỡ cơ hội , đến nỗi công việc thất bại , thân mình bị giết , lại giết lây cả đến những quân tướng tài giỏi , thực đáng than thở biết bao ! Có người hỏi : Họ Hồ trên được vua tin , [13a] dưới nắm binh quyền , dẫu đến Nguyên Đán là người có kiến thức , lại lão luyện sự đời còn không làm gì được , huống chi là Trang Định ! Xin thưa : Cứ xem nói trong lòng lo sợ mà định tự tử , thì việc chế ngự Quý Ly cũng dễ thôi ! Trước hết hãy trừ bọn Đa Phương , Cự Luận để chặt vây cánh của nó đi , thì thế nó phải cô ngay. |
| Trước tiên nói đến kế hoạch của thái tử Lý Kiến Thành và Lý Nguyên Cát đã câu kết hạ thấp uy tín , tước dần quyền lực và tiến tới làm suy yếu hoàn toàn vvây cánhcủa Lý Thế Dân , khiến Lý Thế Dân không còn đủ thực lực đe dọa ngôi vị của mình nữa. |
* Từ tham khảo:
- vây điểm diệt viện
- vây hãm
- vây hùm
- vây lấn
- vây nấu dùng cua bể
- vây ráp