| vây cá | dt. C/g. Vi cá, hai đường vây con cá dùng bơi. // C/g. Cước cá, những sợi gân nhỏ trong vây cá mập, cá nhám, một món ăn quý: Vây cá gạch cua. |
| vây cá | dt. Phần lấy ở vây cá của một số cá biển, còn gọi là vi cá, dùng chế biến một số thức ăn, chủ yếu là các món ăn đặc sản, như món vây nấu dùng cua bể. |
| vây cá | Món đồ ăn làm bằng vây một thứ cá bể, như cá giống, cá nhám v.v.: Nấu vây cá. |
| Cái lớp da mới dầy và cứng làm sao Hàng vây trên lưng nó như vây cá Và cái đuôi như một con rắn , nom rờn rợn Vậy mà khi Sơn nó đập , con kỳ đà rơi xuống ven suối đánh bộp , đem về thịt , ăn cũng ngon Rất ngon là khác. |
| Trông chúng giống như những con cá lốc lơi vội , mà những cong chóng trên thân thì lại giống như những cái vây cá đang quạt. |
Một hôm tôi theo cha ra sông thăm mức nước chuẩn bị cho đợt buông chuôm mới , ngạc nhiên : có người đang dùng máy nổ hút nước vây cá ; hèn chi cả trưa chúng tôi nghe tiếng máy. |
| Dân thả đồi mồi về biển , ai phơi vvây cáxứ ngườỉ |
| Người dân mua được hai con đồi mồi đẹp bèn liên hệ với cơ quan chức năng tìm cách thả chúng về biển , đối lập hoàn toàn với chuyện vvây cámập trên mái nhà sứ quan Việt Nam tại Chile. |
| Câu chuyện này gây xúc động đặc biệt trên mạng xã hội , nhất là khi đặt bên cạnh chuyện vvây cámập phơi trên mái nhà sứ quán Việt Nam tại Chile. |
* Từ tham khảo:
- vây cước
- vây điểm diệt viện
- vây hãm
- vây hùm
- vây lấn
- vây nấu dùng cua bể