| vây | đt. Ví, bao-bọc chung-quanh: Bao vây, bổ vây, bủa vây, cờ vây, giải vây, phủ vây, trùng vây, vòng vây; Võ-Tánh bị Tây-sơn vây 3 năm trong thành Quy-nhơn. |
| vây | dt. Gân vai con hùm (hổ, cọp): Giương vây. // C/g. Vi, hai miếng mỏng hình rẻ-quạt bên mang tai loài cá dùng bơi: Trời sinh hùm chẳng có vây, Hùm mà có cánh, hùm bay lên trời (CD). |
| vây | dt. Ôm, số lượng vừa hai tay vòng lại: Một vây củi. |
| vây | - 1 d. 1 Bộ phận dùng để bơi của cá, có dạng lá. 2 Món ăn làm bằng sợi lấy ở vây một số loài cá biển. - 2 đg. 1 Tạo thành một lớp bao lấy xung quanh. Vây màn. Những ngọn núi vây quanh thung lũng. Tường vây. 2 Xúm lại thành vòng xung quanh. Ngồi vây quanh đống lửa. Lũ trẻ vây lấy cô giáo. 3 Bố trí lực lượng thành một vòng chắn xung quanh, không cho thoát ra ngoài, làm cho cô lập. Vây bắt. Vây đồn. Thoát khỏi vòng vây. - 3 đg. (thgt.). Làm ra vẻ hơn người cho có vẻ oai. |
| vây | dt. 1. Một bộ phận của loài cá, dùng để bơi lội: vây cá o dương vây. 2. Món ăn làm từ sợi lấy ở vây của một số loại cá biển. |
| vây | đgt. Bao kín chung quanh: vây màn o tường vây o cờ vây o vây quân giặc o ngồi vây chung quanh o vòng vây. |
| vây | đgt. Làm ra vẻ hơn người cho oai. |
| vây | dt 1. Bộ phận của cá dùng để bơi: Con cá có vây, ông thầy có sách (tng). 2. Thức ăn làm bằng sợi lấy ở vây một số cá biển: Bữa ăn thết có bóng, có vây. |
| vây | đgt Làm ra vẻ oai lắm: Diện bộ quần áo đi để vây với anh em. |
| vây | đgt 1. Bố trí quân đội bao quanh một vị trí của đối phương: Quân địch trong một đồn bị bộ đội ta vây chặt. 2. Đứng chung quanh: Học sinh vây quanh thầy giáo. 3. Che kín chung quanh: Buồng riêng sửa chốn thanh nhàn, đặt giường thất bảo, vây màn bát tiên (K). trgt ở chung quanh: Ngồi vây quanh đống lửa. |
| vây | dt. Cơ thể của loài cá dùng để bơi lội (cũng gọi là vi): Gái có chồng như rồng có vây (T.ng).|| Vây cá. |
| vây | đt. Bao kín chung-quanh: Chia khu thập đạo vào vây bốn thành (Nh.đ.Mai).|| Vây thành. Bị vây. |
| vây | đt. Khuấy: Vậy nước cho đục. |
| vây | .- d. 1. Cơ quan của cá dùng để bơi. 2. Thức ăn làm bằng sợi lấy ở vây của nhiều loài cá biển. |
| vây | .- đg. Khoe khoang, làm bộ (thtục): Diện bộ cánh vào để vây với anh em. |
| vây | .- đg. 1. Đặt lực lượng quân sự khép kín chung quanh một vị trí để cắt đứt mọi đường liên lạc với ngoài: Quân ta vây và tiêu diệt tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ. 2. Đứng dàn kín chung quanh để bắt: Vây kẻ trộm. 3. Che kín chung quanh: Vây màn. |
| vây | Cơ-thể của loài cá dùng để bơi lội: Vây cá. Dương vây. Văn-liệu: Gái có chồng, như rồng có vây (T-ng). Trời sinh hùm chẳng có vây, Hùm mà có cánh, hùm bay lên trời (C-d). Cùng trong vây cánh một đoàn nó thôi (Trê-cóc). |
| vây | Bao kín chung quanh: Vây màn. Vây quân giặc. Ngồi vây chung quanh. Cờ vây. Vòng vây. Văn-liệu: Đặt giường thất-bảo, vây màn bát-tiên (K). Chia khu thập-đạo, rào vây bốn thành (Nh-đ-m). Quân trong vây bọc trướng hầm (C-H). |
| Chàng tức bực thầm nhắc lại câu đã bao lần thốt ra trong những khi muốn bỏ nhà đi ngay : Còn liên lạc gì nữa giữ mình ở lại đây ? Những lớp nhà gạch vây kín chung quanh sân , Dũng thấy tức tối trước mắt như những bức tường của một nhà tù giam hãm chàng. |
| Tâm trí luôn luôn bị những sự nghi ngờ không đâu vây kín. |
vây được rồi , ta đi ngủ sớm , mai cùng đến nhà ông Hàn nhé ? Ông lão lại thở dài , tức tối , thong thả đứng dậy xuống nhà ngang , để mặc cô chủ ở lại với con chó xồm. |
| Rồi đến xe trường Luật bài trí rất giản dị , bằng một hàng lan can vây bốn phía , nhưng trang hoàng rất rực rỡ bằng những ông cử luật tương lai dưới bộ y phục trang nghiêm màu đen. |
Anh tới nơi đây như cây bị hạn Như quốc trạng bị vây Biết than thở với ai đây mà chờ ? Anh tới nhà em , anh ăn cơm với cá Em tới nhà anh , em ăn rau má với cua đồng Khó em chịu khó , đạo vợ chồng em vẫn thương. |
Bâng khuâng đỉnh núi non thần Còn ngờ giấc mộng đêm xuân mơ màng Cái phận tràu không Chị hai cùng thế Có cây măng mọc Con chim rúc tổ Núi cao , non lở Con cá vươn cao Nó đòi giương vây. |
* Từ tham khảo:
- vây bủa
- vây cá
- vây cánh
- vây cước
- vây điểm diệt viện
- vây hãm