| kỳ tiền | dt. Tiền công, tiền lãnh hằng kỳ, thường là 15 ngày: Kỳ tiền nầy bị trừ tới ba cái chúa-nhựt. |
| Nếu quan niệm người Hà Nội gốc phải là người có gốc gác ở làng Long Đỗ thời kỳ tiền Thăng Long , nơi sau này trở thành trung tâm của thành Đại La vào thế kỷ thứ IX thì đó là sự đánh đố. |
| Có thể nói , với bản Chỉ thị Nhật Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta ngày 12 3 1945 của Ban TVTƯ Đảng , Cách mạng Việt Nam đã bước sang một thời kỳ mới Thời kkỳ tiềnkhởi nghĩa. |
| Đối với người phụ nữ bình thường ở thời kkỳ tiềnmãn kinh (4 năm hoặc nhiều hơn trước khi có kinh lần cuối) , thường là ở độ tuổi 40 , sự dao động estrogen , progesterone và testosterone có thể ảnh hưởng đến hạnh phúc trong phòng ngủ. |
| Ông cụ thân sinh của nhà thơ còn được người dân tín nhiệm bầu làm chủ tịch xã thời kkỳ tiềnkhởi nghĩa. |
| Theo các nhà nghiên cứu , dù tất cả NDC của các quốc gia đã cam kết theo Thỏa thuận Paris được thực hiện thì nhiệt độ bề mặt trái đất vẫn tăng cao hơn khoảng 2 ,5 3 ,5oC so với kkỳ tiềncông nghiệp , tức là chúng ta sẽ phải đối mặt với những hiện tượng thời tiết cực đoan , những thảm họa có liên quan đến khí hậu nhiều hơn nữa trong thời gian tới. |
| Ước tính vào năm 2030 , lượng khí nhà kính có thể cao hơn từ 13 tỷ tấn đến 15 tỷ tấn so với giới hạn cần thiết để giữ mức tăng nhiệt độ bề mặt Trái đất ở ngưỡng 2 độ C so với thời kkỳ tiềncách mạng công nghiệp. |
* Từ tham khảo:
- giữ như giữ mả tổ
- giữ vững
- giương oai
- giương vây
- giường bệnh
- giường phản