| giương vây | - Khoe khoang tiền của, tài năng, lực lượng...(thtục). |
| giương vây | đgt Khoe khoang tiền của, tài năng, lực lượng (thtục): Hắn mới được người cô cho một số tiền đã giương vây với anh em. |
| giương vây | đt. Ngb. Bày sức mạnh, thế lực của mình ra. |
| giương vây | .- Khoe khoang tiền của, tài năng, lực lượng...(thtục). |
Bâng khuâng đỉnh núi non thần Còn ngờ giấc mộng đêm xuân mơ màng Cái phận tràu không Chị hai cùng thế Có cây măng mọc Con chim rúc tổ Núi cao , non lở Con cá vươn cao Nó đòi giương vây. |
BK Bâng khuâng đỉnh giáp non thần Còn ngờ giấc mộng đêm xuân mơ màng Cái phận tràu không Chị hai cùng thế Có cây măng mọc Con chim làm tổ Núi cao , non lở Con cá vươn cao Nó đòi giương vây. |
* Từ tham khảo:
- đổi bạc
- đổi ca
- đổi cung
- đổi chọn
- đổi dạ
- đổi dời