| đổi ca | đt. X. Đổi phiên (quart). |
| Lính gác dđổi catại khu tưởng niệm Mamayev Kurgan , nơi an nghỉ tập thể của 35.000 lính Liên Xô hy sinh trong trận chiến. |
| Theo Reuters dẫn lời vị thống đốc , báo động được gửi đi trong lúc một nhân viên Cơ quan Quản lý tình trạng khẩn cấp Hawaii dđổi catrực nhưng lại bấm nhầm nút. |
| Bên cạnh đó , sự cố bất ngờ liên quan đến scandal của T.O.P khiến trưởng nhóm BigBang đưa ra quyết định thay dđổi cakhúc chủ đề album trong phút chót. |
| Để tránh xảy ra ùn ứ cục bộ , Xí nghiệp quản lý phà Thanh niên Xung phong , TP.HCM , đơn vị quản lý Phà Cát Lái , đã huy động bảy phà loại lớn , trong đó có hai phà loại 200 tấn và năm phà loại 100 tấn , đồng thời tăng cường thêm 50% nhân sự thay dđổi cakíp liên tục để điều tiết lưu lượng phương tiện giao thông. |
| Các đối tượng thường lợi dụng đêm tối , giờ cao điểm dđổi catrực , lực lượng kiểm tra mỏng để vận chuyển hàng lậu. |
| Xem trên trang Media Khoảng 7h sáng nay , 18 9 , khi một số bảo vệ bệnh viện Nhiệt đới Trung ương , bên trong bệnh viện Bạch Mai , dđổi catrực phát hiện một đối tượng khoảng gần 40 tuổi có biểu hiện bất thường lập tức tiến hành nắm bắt tình hình. |
* Từ tham khảo:
- kim phượng
- kim quỹ
- kim sa
- kim sang
- kim sinh
- kim sinh học