| tụ hội | đt. Nh. Tụ họp. |
| tụ hội | - Nh. Tụ họp (cũ). |
| tụ hội | đgt. Họp lại với nhau từ nhiều chỗ, nhiều nơi: cuộc tụ hội các anh tài. |
| tụ hội | đgt (H. tụ: nhóm họp; hội: họp lại) Nhóm họp đông người ở một chỗ: Hà-nội là nơi tụ hội đông đảo nhân dân (Đỗ Mười). |
| tụ hội | dt. Nht. Tụ họp. |
| tụ hội | .- Nh. Tụ họp (cũ). |
| tụ hội | Tụ-họp: Bạn hữu tụ-hội nhau. |
| Nhờ vậy , làng xóm tụ hội , khỏi ai bị buộc phải trốn tránh , phiêu dạt. |
| Tôi lên thành phố với bao hạnh phúc tụ hội. |
| Khi đêm đã xuống hẳn , cả xóm chúng tôi , các bô lão dế lụ khụ già cốc đế cũng bỗng nhiên vui tính , ai nấy ra khỏi hang , đến tụ hội thật đông tận giữa bãi trong đêm tối mát lạnh , cùng uống sương đọng , ăn cỏ ướt và những gã tài hoa thì gảy đàn thổi sáo , cùng nhau ca hát , nhảy múa linh đình đến tận sáng bạch , lúc ông mặt trời quen thuộc lại nghiêm trang ló lên đằng đông mới tan cuộc ai về nhà nấy. |
| Dần dần lâu dài hắn sẽ là nơi tụ hội những cánh quân biệt động... rồi hắn sẽ chỉ huy một cánh đánh thẳng vào lao Thừa Phủ , đánh vào dinh tỉnh trưởng vân vân... Nhưng Sỏi chưa kịp giàu thì miền Nam đã hoàn toàn giải phóng. |
| Xem khắp nước Việt đó là nơi thắng địa , thực là chỗ tụ hội quan yếu của bốn phương , đúng là nơi thượng đô kinh sư mãi muôn đời. |
| Dựng gậy làm cờ1548 , tụ hội bốn phương manh lệ1549 , Hòa rượu mời lính1550 , dưới trên một dạ cha con. |
* Từ tham khảo:
- tụ huyết trùng
- tụ nghĩa
- tụ tập
- tụ tuyền
- tụ xoay
- tua