| tụ hợp | đt. Nh. Tụ-họp. |
| tụ hợp | đgt. Nhóm họp lại một nơi, một chỗ: nơi tụ hợp vượng khí của non sông. |
| tụ hợp | đt. Nht. Tụ họp. |
| tụ hợp | Nhóm họp vào một chỗ: Tú-khí của giang-sơn tụ-hợp lại. |
Hiệp thợ ngoã là người xa lạ các nơi tụ hợp lại , một lúc xuống núi là họ phân tán ngay. |
| Ráng chiều đổ dài như mây chảy máu , chiều nay bán ế , đã nhiều lần Tươi uống sữa trừ cơm , tối nay chồng sẽ nhậu , con sẽ học , ngực mình sẽ đau tất cả ttụ hợpquá toàn mĩ để Tươi dấn thân vào lựa chọn đã thắt nút giấu trong góc tủ. |
* Từ tham khảo:
- tụ nghĩa
- tụ tập
- tụ tuyền
- tụ xoay
- tua
- tua