| tụ huyết trùng | dt. Bệnh dịch của gia súc, gây tụ máu, xuất huyết ở các khí quan, các bộ phận phủ tạng. |
| tụ huyết trùng | dt (H. trùng: loài sâu) Bệnh dịch của gia súc gây tụ máu trong cơ thể: Cần tiêm thuốc để trị bệnh tụ huyết trùng ở đàn bò. |
| Để chủ động ngăn ngừa bệnh , bà con chăn nuôi cần lưu ý : không cho nhập heo và sản phẩm từ heo không rõ nguồn gốc vào trại ; tiêm phòng đầy đủ các bệnh nguy hiểm có thể kế phát sau bệnh tai xanh như : Dịch tả , Ttụ huyết trùng, Thương hàn , Suyễn heo ; cần phát hiện bệnh sớm và khai báo với chính quyền địa phương hoặc cơ quan thú y ; không bán chạy heo bệnh vì bệnh tai xanh không lây sang người , không gây bệnh cho người. |
| Các bệnh khác cần được chẩn đoán để phân biệt với bệnh do virus dịch tả lợn châu Phi rất đa dạng , bao gồm các bệnh : Bệnh tai xanh (đặc biệt là thể cấp tính) ; bệnh đóng dấu lợn ; bệnh phó thương hàn ; bệnh ttụ huyết trùng; bệnh liên cầu khuẩn do Streptococcus suis ; bệnh Glasser ; bệnh ký sinh trùng đường máu do Trypanosoma gây ra ; Hội chứng viêm da sưng thận do PCV2 ; bệnh giả dại ở lợn choai và bị ngộ độc muối. |
| Hỗ trợ vắc xin tiêm phòng bệnh ttụ huyết trùngvà lở mồm , long móng cho bò. |
* Từ tham khảo:
- tụ tập
- tụ tuyền
- tụ xoay
- tua
- tua
- tua