| tụ nghĩa | đgt. Tụ họp từ nhiều nơi để làm việc nghĩa: Hảo hán, hào kiệt ở mọi nơi tìm đến tụ nghĩa. |
| tụ nghĩa | đgt (H. nghĩa: việc phải làm) Tụ họp đông đảo chung quanh một lãnh tụ để cùng tiến hành một việc đại nghĩa: Nhiều hào kiệt tụ nghĩa ở Lam-sơn. |
| Và cũng không thiếu người phần lớn là trai tráng khỏe mạnh , không chịu cuối đầu nhẫn nhục như lớp chú bác , anh chị , quyết đi tìm một nơi tụ nghĩa để thực hiện giấc mộng công bằng , tự do còn hết sức mơ hồ của mình. |
| Giờ đây nghe danh anh em mình lừng lẫy ở đây , nhị vị hảo hán này đã băng đàng chỉ sá lặn lội ra xin tụ nghĩa. |
* Từ tham khảo:
- tụ tuyền
- tụ xoay
- tua
- tua
- tua
- tua