| giữ vững | đgt Cương quyết không để mất: Giữ vững quyền tự do và độc lập (HCM). |
| Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng , tính mạng và của cải để giữ vững quyền tự do , độc lập ấy. |
| Họ giữ vững trận địa cho đến khi có lực lượng chi viện của ”bãi khách“ , của trạm và các chiến sĩ lái xe. |
Và giữ vững lập trường , tư tưởng nữa phải không anh. |
Anh Hai Thép nói : Vì cuộc chiến đấu cần phải được giữ vững , tôi nhắc lại , không anh nào được tự ý xông ra hết ! Bốn năm người , trong đó có Ngạn và Ba Rèn , đều khựng lại. |
| Những chị em sau khi vội vã chạy đi , họ mang theo cả niềm hy vọng rằng hang sẽ được giữ vững. |
| Họ giữ vững trận địa cho đến khi có lực lượng chi viện của "bãi khách" , của trạm và các chiến sĩ lái xe. |
* Từ tham khảo:
- thu-dung
- thu-hải-đường to
- thu-hải-đường trường-xuân
- thu-nguyệt
- thu-sương
- thu-tình