| giương oai | đgt Tỏ ra là có uy quyền: Diễu võ giương oai. |
| Kể ra chỉ cần gậy tre vạt nhọn cũng đủ giương oai với những kẻ yếu bóng vía lắm rồi. |
Lão ngoác mỏ ra cười khà khà rồi nói : A' ;i chà ! Diễu võ giương oai cứng đấy ! Nhưng thôi , hãy cụp chân xuống mà nghe đây. |
| Vả lại , trại nó sát ngay sông lớn Tiết La1056 , sau khi thắng trận bắt được tù binh theo dòng xuôi xuống , đi qua Chân Lạp và các nước phiên khác , đều có diễu võ giương oai , nhân đó dụ bảo con em các nước ấy vào chầu , y muốn lập [7a] kỳ công để lấn lướt người cùng hàng. |
| Tàu sân bay Liêu Ninh diễu võ ggiương oaitrước Đài Loan , Nhật Bản. |
* Từ tham khảo:
- so bì
- so đo
- so le
- so lét
- so mẫu
- so sánh