| so bì | đt. So-đo phân-bì, tánh người hay câu-nệ sự hơn thiệt chút-đỉnh So-bì từng chút; tánh so-bì. |
| so bì | - đgt. So sánh hơn thiệt, không muốn mình thua thiệt: so bì nhau từng đồng Anh em trong gia đình chớ có so bì nhau so bì việc nọ việc kia. |
| so bì | đgt. So sánh hơn thiệt, không muốn mình thua thiệt: so bì nhau từng đồng o Anh em trong gia đình chớ có so bì nhau o so bì việc nọ việc kia. |
| so bì | đgt So sánh hơn kém với ý tị nạnh: Nó hay so bì với ông ta, vì cùng học một lớp trước kia, nhưng nay ông ấy có địa vị hơn nó nhiều. |
| so bì | .- So sánh hơn kém một cách vụn vặt để tị nạnh. |
| Ông giáo hỏi Kiên : Trước đây có tình trạng so bì như thế này không ? Kiên đáp : Con khổ sở vì chuyện này còn hơn chuyện sổ sách nữa. |
| so bì thiệt hơn , đòi hỏi bao nhiêu thứ. |
| Vậy sự hưng vong của Hán , Sở , chỉ là do ở sự may rủi của trời mà thôi , há nên lấy thành bại mà so bì ử Nhưng đời những kẻ thích phẩm bình nhân vật , có kẻ bảo không phải giời làm mất , có kẻ bảo giời có dính dáng gì. |
| Cô ca sĩ bầu trời hầu hạ , thật không gì so bì. |
| Sau khi nghe báo cáo và phân tích , Chủ tịch UBND tỉnh Long An kết luận như sau : Yêu cầu Sở Xây dựng chủ trì , phối hợp với Sở Tài chính , Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An xác định lại giá dịch vụ thu gom , vận chuyển và xử lý rác sinh hoạt cho phù hợp với tình hình thực tế ; xác định các đối tượng cụ thể , với các mức giá dịch vụ cụ thể , bảo đảm yêu cầu công bằng xã hội , thu đúng , thu đủ , tránh sự sso bì, thắc mắc trong dân. |
| Nhìn bạn bè kết giao : Quân tử không sso bì, tiểu nhân chọn người so sánh Quân tử đoàn kết mà không cấu kết , tiểu nhân cấu kết lại không đoàn kết. |
* Từ tham khảo:
- so le
- so lét
- so mẫu
- so sánh
- so se
- so tài đọ sức