| so le | tt. Không đều, cao thấp hay hơn kém nhau Đôi đũa so-le, hai tuổi so-le quá nhiều. |
| so le | - tt Cao thấp không đều: Đôi đũa so le thế này khó gắp lắm. |
| so le | tt. Cao thấp, dài ngắn không đều khi đặt cạnh nhau, hoặc không ở vị trí thẳng hàng nhau: đôi đũa so le o Răng mọc so le o Hàng cây trồng so le. |
| so le | tt Cao thấp không đều: Đôi đũa so le thế này khó gắp lắm. |
| so le | tt. Không đều: Đũa so-le. |
| so le | .- t. 1. Cao thấp không đều: Đôi đũa so le . 2. (toán) . Nói hai góc tạo thành bởi hai đường thẳng song song và một cát tuyến, nằm về hai phía của cát tuyến, cả hai hoặc là ở bên trong hai đường song song (so le trong), hoặc là ở bên ngoài hai đường song song (so le ngoài). |
| so le | Cao thấp không đều nhau: Đôi đũa so-le. |
| Tường lẫn vào vách núi , phòng khuất trong bóng đá , tầng này so le với tầng kia , hai ba cầu thang lắt léo vào nhau khiến cho người lạ vào đây có cảm giác cứ như bước vào ma trận. |
Cậu Năm trăm tuổi đi rồi , cô Dó đêm đêm ra ngồi ở ven Hồ Tây và ven sông Tô có mấy tháng liền , sự nhớ thương lại biến thành nhiều khúc hát buồn và những bài ca điếu ấy , cô có chép vào một tập đề là "Chu Ngũ Lương Nhân Hoài Khúc" giữ luôn dưới lòng đá và nét chữ cô Dó lởm chởm nhọn hoắt và so le như ngọn cỏ bồng. |
Đua bay bướm giỡn so le trắng , Liền cuống hoa phô rực rỡ hồng. |
| Bộ quần áo thể thao của Nhái Bén bó sát người , cứ so le , xộc xệch , càng có cảm tưởng như cái cẳng chân nó dài thêm ra. |
| Lá đơn , mọc sso le, phiến lá nguyên hình trứng nhọn , gốc phiến lá không đều nhau. |
| Thay vào đó , chúng xếp sso lenhau hoặc mang nhiều khoảng hở , vừa hút gió vừa đảm bảo sự thông thoáng cần thiết. |
* Từ tham khảo:
- so mẫu
- so sánh
- so se
- so tài đọ sức
- so tày vạt nhọn
- sò