| sò | dt. Loại hàu hến ở biển, vỏ dày có khía và no tròn // (lóng) Lồn Mê sò, theo sò // (R) Các loại có hai vỏ úp lại nhau như hàu, vọp, ngao, chan-chan, vú nàng, v.v... |
| sò | trt. Khò, tiếng hơi thoát ra từ cuống-họng có nhiều đàm. |
| sò | - d. Tên gọi chung các loài trai biển nhỏ và tròn, vỏ dày có khía xù xì, thịt ăn được. |
| sò | dt. Các loài trai biển nhỏ và tròn, vỏ dày có khía xù xì, thịt ăn được: con sò o vỏ sò. |
| sò | dt. Một loại bánh làm bột gạo lẫn với đường, đóng thành khuôn. |
| sò | dt Loài hầu hến, vỏ cứng có khía: Đi chơi vịnh Hạ-long, nhất định phải ăn sò. |
| sò | dt. Loại hàu hến, vỏ dày có khía // Sò huyết. Sò ngao. |
| sò | .- d. Loài hầu hến, vỏ có khía. |
| sò | (Bánh). Tên một thứ bánh khảo đóng bằng khuôn làm bằng bột với đường. |
| sò | Loài hàu hến, vỏ có khía: Sò huyết. Văn-liệu: Nợ réo ầm tai câm miệng hến, Con theo cạnh nách mếu môi sò (thơ cổ). |
| Cua biển cũng có , ếch cũng có nghêu sò cũng có. |
| Thoảng mùi lan đượm , ngắm lá lan xanh rờn trên mấy hàng chậu sứ túy lan lớp đất phủ lần vỏ sò cùng hòn cuội trắng , chủ nhân như sống một cảnh đời mới. |
| Thoảng mùi lan đượm , ngắm lá lan xanh rờn trên mấy hàng chậu sứ túy lan lớp đất phủ lần vỏ sò cùng hòn cuội trắng , chủ nhân như sống một cảnh đời mới. |
| Quy cước là món sò huyết , mã yên : chưa rõ món gì. |
| Tháng chạp rồi , Phong lại bay bằng đôi cánh gió về làng , cái làng Hoành Nha nhỏ bé ven sông sò bốn mùa phù sa hồng rực như màu má thôn nữ. |
| Cô nhẹ nhàng vuốt lên cái vỏ sò trắng sáng , thứ vỏ được mài nhẵn để làm dây đeo cổ cho mấy cậu bé con. |
* Từ tham khảo:
- sò sè
- sò sò
- sò sè
- sỏ
- sỏ rìu
- sỏ tên