| sò huyết | dt. Loại sò hai vỏ màu xám, đen, có sọc cứng một chiều hình rẻ-quạt từ lưng đi tới, ruột đỏ hoả-hoàng có chút nước cũng màu ấy. |
| sò huyết | - Loài sò có chất nước đỏ như máu. |
| sò huyết | dt. Sò biển, bên trong có chất nước đỏ như máu: Sò huyết ăn rất bổ o luộc sò huyết. |
| sò huyết | dt Loài sò có chất dịch đỏ như máu: Ông cụ thích uống rượu với sò huyết; Mực nướng vài con, sò huyết một tá (Tú-mỡ). |
| sò huyết | .- Loài sò có chất nước đỏ như máu . |
| sò huyết | Thứ sò có nước đỏ như máu. |
| Quy cước là món sò huyết , mã yên : chưa rõ món gì. |
| Bình thường chóe có màu đen nhưng riêng cái chóe này được nung với vỏ ssò huyếtnên ra màu vàng đỏ như vậy" , ông giải thích về chiếc chóe độc nhất vô nhị. |
| sò huyết món ăn tốt cho chuyện ấy Theo y học cổ truyền , sò huyết có vị ngọt , tính mặn , có tác dụng bổ huyết , kiện vị chữa chứng huyết hư , thiếu máu. |
| Vợ lo , nhưng cô ấy không nói ra , cứ âm thầm mua hàu , ssò huyếtthậm chí cắt thêm thuốc bắc để hai vợ chồng cùng uống. |
| Hàu , ssò huyết, tôm , lươn ,.. là các hải sản từ lâu đã được biết đến là thức ăn tăng cường sinh lực vì chúng chứa rất nhiều kẽm và người ta tin rằng khoáng chất này có thể giúp cơ thể sản xuất Testosterone hormone đóng giữ vai trò quan trọng giúp gia tăng ham muốn , ảnh hưởng lớn đến khả năng sản xuất tinh trùng của nam giới. |
| Rồi sò lông , ssò huyếtvới mớ ốc bươu vỏ đen thơm nồng mùi bùn của ruộng đồng bạt ngàn phù sa sông nước , làm người ta cầm lòng không đặng , lật đật ghé vô. |
* Từ tham khảo:
- sò sò
- sò sè
- sỏ
- sỏ rìu
- sỏ tên
- sọ