| so sánh | đt. Đối-chiếu, xem xét coi bên nào hơn, bên nào kém Ai ơi trẻ mãi ru mà, Càng so-sánh lắm, càng già mất duyên (CD). |
| so sánh | - Xem xét để tìm ra những điểm giống, tương tự hoặc khác biệt về mặt số lượng, kích thước, phẩm chất... : Để gần mà so sánh, ta thấy đồng 5 xu không to hơn đồng 2 xu là mấy. |
| so sánh | đgt. Xem xét cái này với cái kia để thấy sự giống nhau, khác nhau hoặc sự hơn kém nhau: so sánh bản dịch với nguyên bản o so sánh với bản gốc o so sánh lực lượng giữa ta và địch o lập bảng so sánh. |
| so sánh | đgt Xem xét để tìm ra những điểm giống hay khác về mặt số lượng, kích thước, phẩm chất: Phải so sánh kinh nghiệm của dân chúng (HCM). |
| so sánh | bt. Xem, sánh hơn thua. |
| so sánh | .- Xem xét để tìm ra những điểm giống, tương tự hoặc khác biệt về mặt số lượng, kích thước, phẩm chất...: Để gần mà so sánh, ta thấy đồng 5 xu không to hơn đồng 2 xu là mấy. |
| so sánh | Cũng nghĩa như “so”. |
| Không phải là bà cân nhắc , sso sánhông phán với bác xã Tạc. |
Nàng sso sánhcảnh đời ở nhà với cảnh đời làm lẽ. |
| Mỗi lần tự sso sánhmình với người vợ cả , nàng cũng hiểu là mình kém cỏi nhiều cái. |
| Nhưng nàng lại nhớ lời mẹ , và lại tự an ủi : Thì mình là lẽ cơ mà ! Chẳng bao lâu cái ý nghĩ làm lẽ tức là thua thiệt mọi phần đã khiến nàng không hề nghĩ đến sso sánhnữa. |
| Rồi trong óc nàng nảy ra một sự sso sánh, so sánh cái sức khoẻ của người vợ cả ngày một hao mòn vì già thêm và cái sức cường tráng của lũ con ngày một to nhớn. |
| so sánhvới Tạc , cậu phán tuy có vẻ già , nhưng vẫn có nhiều cái hơn Tạc ; nào ăn mặc xa hoa , nào trắng trẻo , ăn nói không thô lỗ , xong nàng lại tự hỏi : " Nhưng những cái đó có làm mình sung sướng không ? ". |
* Từ tham khảo:
- so tài đọ sức
- so tày vạt nhọn
- sò
- sò
- sò huyết
- sò sè